Hoang tưởng tiếng Nhật là gì?
"hoang tưởng" trong tiếng Nhật là 妄想 (もうそう) (danh từ).
妄想 Danh từ
もうそうmōsōHán Việt: VỌNG TƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vọng tưởng, hoang tưởng.
- あの少女は自分が王女様だという妄想にとらわれている。 Cô gái đó đang hoang tưởng mình là công chúa.
Câu hỏi thường gặp
Hoang tưởng tiếng Nhật là gì?
"hoang tưởng" trong tiếng Nhật là 妄想 (もうそう) (danh từ).