Đạn tiếng Nhật là gì?
"đạn" trong tiếng Nhật là 弾丸 (だんがん) (danh từ), 銃弾 (じゅうだん) (danh từ).
弾丸 Danh từ
だんがんdangan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạn.
- 警察はあなたに弾丸をみつけさせるでしょう。 Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.
銃弾 Danh từ
じゅうだんjūdan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đạn tiếng Nhật là gì?
"đạn" trong tiếng Nhật là 弾丸 (だんがん) (danh từ), 銃弾 (じゅうだん) (danh từ).