Đạt tới tiếng Nhật là gì?
"đạt tới" trong tiếng Nhật là 至る (いたる) (động từ), 達する (たっする) (động từ).
至る Động từ
いたるitaruJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đến, đạt tới (kết luận, giai đoạn)
達する Động từ
たっするtassuruJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đạt tới, đạt đến.
Câu hỏi thường gặp
Đạt tới tiếng Nhật là gì?
"đạt tới" trong tiếng Nhật là 至る (いたる) (động từ), 達する (たっする) (động từ).