Đầm lầy tiếng Nhật là gì?
"đầm lầy" trong tiếng Nhật là 沼地 (ぬまち) (danh từ), 沼 (ぬま) (danh từ), 湿地 (しっち) (danh từ).
沼地 Danh từ
ぬまちnumachiHán Việt: CHIỂU ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầm lầy.
- 彼らは沼地を通り抜けた。 Họ đã đi qua đầm lầy.
沼 Danh từ
ぬまnumaHán Việt: CHIỂUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầm lầy.
湿地 Danh từ
しっちshitchiHán Việt: THẤP ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng lầy, cánh đồng lầy, đầm lầy.
沼沢 Danh từ
しょうたくshōtaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầm lầy.
Câu hỏi thường gặp
Đầm lầy tiếng Nhật là gì?
"đầm lầy" trong tiếng Nhật là 沼地 (ぬまち) (danh từ), 沼 (ぬま) (danh từ), 湿地 (しっち) (danh từ).