Đẻ trứng tiếng Nhật là gì?
"đẻ trứng" trong tiếng Nhật là 生む (うむ) (động từ).
生む Động từ
うむumuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh, đẻ, đẻ trứng.
- そのめんどりはほとんど毎日卵を産む。 Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng.
Câu hỏi thường gặp
Đẻ trứng tiếng Nhật là gì?
"đẻ trứng" trong tiếng Nhật là 生む (うむ) (động từ).