Đại quy mô tiếng Nhật là gì?
"đại quy mô" trong tiếng Nhật là 大規模 (だいきぼ) (tính từ đuôi na).
大規模 Tính từ đuôi na
だいきぼdaikiboHán Việt: ĐẠI QUY MÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại quy mô.
Câu hỏi thường gặp
Đại quy mô tiếng Nhật là gì?
"đại quy mô" trong tiếng Nhật là 大規模 (だいきぼ) (tính từ đuôi na).