Đầu bếp tiếng Nhật là gì?
"đầu bếp" trong tiếng Nhật là 料理人 (りょうりにん) (danh từ), コック (danh từ), シェフ (danh từ).
料理人 Danh từ
りょうりにんryōrininHán Việt: LIỆU LÍ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu bếp, bếp trưởng.
- 料理人が鶏肉をバーべキューしています。 Người đầu bếp đang nướng thịt gà.
コック Danh từ
kokkuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu bếp, bếp trưởng.
シェフ Danh từ
shefu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu bếp, bếp trưởng.
Câu hỏi thường gặp
Đầu bếp tiếng Nhật là gì?
"đầu bếp" trong tiếng Nhật là 料理人 (りょうりにん) (danh từ), コック (danh từ), シェフ (danh từ).