Đằng xa tiếng Nhật là gì?
"đằng xa" trong tiếng Nhật là 遠く (とおく) (danh từ).
遠く Danh từ
とおくtōkuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi xa, đằng xa.
- ずっと遠くに船が見える。 Tôi có thể nhìn thấy một con tàu từ đằng xa.
- 遠くに灯火が見えた。 Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa.
Câu hỏi thường gặp
Đằng xa tiếng Nhật là gì?
"đằng xa" trong tiếng Nhật là 遠く (とおく) (danh từ).