Đậu phụng tiếng Nhật là gì?
"đậu phụng" trong tiếng Nhật là ピーナッツ (danh từ), 落花生 (らっかせい) (danh từ).
ピーナッツ Danh từ
pīnattsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu phộng, đậu phụng.
落花生 Danh từ
らっかせいrakkaseiHán Việt: LẠC HOA SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu phụng.
Câu hỏi thường gặp
Đậu phụng tiếng Nhật là gì?
"đậu phụng" trong tiếng Nhật là ピーナッツ (danh từ), 落花生 (らっかせい) (danh từ).