Đất hiếm tiếng Nhật là gì?
"đất hiếm" trong tiếng Nhật là レアアース (danh từ), 希土類 (きどるい) (danh từ), 希土類元素 (きどるいげんそ) (danh từ).
レアアース Danh từ
reaāsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất hiếm.
希土類 Danh từ
きどるいkidoruiHán Việt: HI THỔ LOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất hiếm.
希土類元素 Danh từ
きどるいげんそkidoruigensoHán Việt: HI THỔ LOẠI NGUYÊN TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất hiếm, các nguyên tố đất hiếm.
Câu hỏi thường gặp
Đất hiếm tiếng Nhật là gì?
"đất hiếm" trong tiếng Nhật là レアアース (danh từ), 希土類 (きどるい) (danh từ), 希土類元素 (きどるいげんそ) (danh từ).