Đầy đủ tiếng Nhật là gì?
"đầy đủ" trong tiếng Nhật là 完全 (かんぜん) (tính từ đuôi na), 十分 (じゅうぶん) (tính từ đuôi na), 適当 (てきとう) (tính từ đuôi na).
完全 Tính từ đuôi na
かんぜんkanzenHán Việt: HOÀN TOÀNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn toàn, đầy đủ.
十分 Tính từ đuôi na
じゅうぶんjūbunHán Việt: THẬP PHÂNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đủ, đầy đủ.
適当 Tính từ đuôi na
てきとうtekitōHán Việt: THÍCH ĐÁNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích đáng, đủ, đầy đủ.
Câu hỏi thường gặp
Đầy đủ tiếng Nhật là gì?
"đầy đủ" trong tiếng Nhật là 完全 (かんぜん) (tính từ đuôi na), 十分 (じゅうぶん) (tính từ đuôi na), 適当 (てきとう) (tính từ đuôi na).