Đảm nhiệm tiếng Nhật là gì?
"đảm nhiệm" trong tiếng Nhật là 担当 (たんとう) (danh từ), 受け持つ (うけもつ) (động từ).
担当 Danh từ
たんとうtantōHán Việt: ĐẢM ĐANGJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự phụ trách, đảm nhiệm.
受け持つ Động từ
うけもつukemotsuJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Phụ trách, đảm nhiệm.
Câu hỏi thường gặp
Đảm nhiệm tiếng Nhật là gì?
"đảm nhiệm" trong tiếng Nhật là 担当 (たんとう) (danh từ), 受け持つ (うけもつ) (động từ).