TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đặc tính tiếng Nhật là gì?

"đặc tính" trong tiếng Nhật là 特徴 (とくちょう) (danh từ), 特性 (とくせい) (danh từ), 身元 (みもと) (danh từ).

特徴(とくちょう) Danh từ

とくちょうtokuchōHán Việt: ĐẶC TRƯNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc trưng, đặc điểm, đặc tính.

Xem đầy đủ từ "特徴": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

特性(とくせい) Danh từ

とくせいtokuseiHán Việt: ĐẶC TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc tính, đặc điểm.

Xem đầy đủ từ "特性": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

身元(みもと) Danh từ

みもとmimotoHán Việt: THÂN NGUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá tính, đặc tính.

Xem đầy đủ từ "身元": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

アイデンティティ Danh từ

aidentiti giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá tính, đặc tính.

Xem đầy đủ từ "アイデンティティ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đặc tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đặc tính tiếng Nhật là gì?

"đặc tính" trong tiếng Nhật là 特徴 (とくちょう) (danh từ), 特性 (とくせい) (danh từ), 身元 (みもと) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.