Đất tiếng Nhật là gì?
"đất" trong tiếng Nhật là 地球 (ちきゅう) (danh từ), 地面 (じめん) (danh từ), 土壌 (どじょう) (danh từ).
地球 Danh từ
ちきゅうchikyūHán Việt: ĐỊA CẦUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa Cầu, Trái Đất, đất.
- 「地球環境のために」と言っているが、実際には「地球で生きていく人間のため」だ。 Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".
- 地球は内部に大きな磁石を持ったボールのようなものである。 Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa.
地面 Danh từ
じめんjimenHán Việt: ĐỊA DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất, mặt đất.
- 地面がぬれているようだ。 Mặt đất dường như ẩm ướt.
- 地面は雪で覆われている。 Mặt đất phủ đầy tuyết.
土壌 Danh từ
どじょうdojōHán Việt: THỔ NHƯỠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thổ nhưỡng, đất.
- 植物は土壌から水分をとる。 Thực vật lấy nước từ đất.
土地 Danh từ
とちtochiHán Việt: THỔ ĐỊAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất.
- 50年前だったら、だれでもその土地を買えただろう。 50 năm trước, ai cũng có thể mua khu đất này.
大地 Danh từ
だいちdaichiHán Việt: ĐẠI ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất, mặt đất, đất liền.
- 我々が通り過ぎた教会は、その五分後に大地震で崩壊して、100人以上が生き埋めとなった。 Năm phút sau đó, nhà thờ mà chúng ta đã đi ngang qua đã sụp đổ do một trận động đất lớn, khiến hơn 100 người bị chôn sống.
- 大地震が東京を破壊したのは1920年代のことだった。 Vào những năm 20 của thế kỷ 20, một trận động đất lớn đã phá hủy thành phố Tokyo.
土 Danh từ
つちtsuchiHán Việt: THỔJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất, thổ, bụi.
地 Danh từ
ちchiHán Việt: ĐỊAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất.
陸地 Danh từ
りくちrikuchiHán Việt: LỤC ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất.
Câu hỏi thường gặp
Đất tiếng Nhật là gì?
"đất" trong tiếng Nhật là 地球 (ちきゅう) (danh từ), 地面 (じめん) (danh từ), 土壌 (どじょう) (danh từ).