Đất sét tiếng Nhật là gì?
"đất sét" trong tiếng Nhật là 粘土 (ねんど) (danh từ).
粘土 Danh từ
ねんどnendoHán Việt: NIÊM THỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất sét, sét.
- 彼は粘土で像を形作った。 Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét.
Câu hỏi thường gặp
Đất sét tiếng Nhật là gì?
"đất sét" trong tiếng Nhật là 粘土 (ねんど) (danh từ).