Đậu xe tiếng Nhật là gì?
"đậu xe" trong tiếng Nhật là 駐車 (ちゅうしゃ) (danh từ).
駐車 Danh từ
ちゅうしゃchūshaHán Việt: TRÚ XAJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự đỗ xe, đậu xe.
- どこに駐車できますか。 Đậu xe ở đâu vậy?
- 無断でそこに駐車してはいけません。 Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép.
Câu hỏi thường gặp
Đậu xe tiếng Nhật là gì?
"đậu xe" trong tiếng Nhật là 駐車 (ちゅうしゃ) (danh từ).