Đến thăm tiếng Nhật là gì?
"đến thăm" trong tiếng Nhật là 伺う (うかがう) (động từ), 訪問 (ほうもん) (danh từ).
伺う Động từ
うかがうukagauJLPT N4 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đến thăm (khiêm nhường ngữ)
訪問 Danh từ
ほうもんhōmonHán Việt: PHỎNG VẤNJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự thăm viếng, đến thăm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đến thăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đến thăm tiếng Nhật là gì?
"đến thăm" trong tiếng Nhật là 伺う (うかがう) (động từ), 訪問 (ほうもん) (danh từ).