TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đến thăm tiếng Nhật là gì?

"đến thăm" trong tiếng Nhật là 伺う (うかがう) (động từ), 訪問 (ほうもん) (danh từ).

伺(うかが)う Động từ

うかがうukagauJLPT N4 giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Đến thăm (khiêm nhường ngữ)

Xem đầy đủ từ "伺う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

訪問(ほうもん) Danh từ

ほうもんhōmonHán Việt: PHỎNG VẤNJLPT N3 giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Sự thăm viếng, đến thăm.

Xem đầy đủ từ "訪問": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đến thăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đến thăm tiếng Nhật là gì?

"đến thăm" trong tiếng Nhật là 伺う (うかがう) (động từ), 訪問 (ほうもん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).