Đậu lăng tiếng Nhật là gì?
"đậu lăng" trong tiếng Nhật là ひらまめ (danh từ), レンズ豆 (レンズまめ) (danh từ).
ひらまめ Danh từ
hiramame giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu lăng.
レンズ豆 Danh từ
レンズまめrenzumame giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu lăng.
Câu hỏi thường gặp
Đậu lăng tiếng Nhật là gì?
"đậu lăng" trong tiếng Nhật là ひらまめ (danh từ), レンズ豆 (レンズまめ) (danh từ).