Đầy ắp tiếng Nhật là gì?
"đầy ắp" trong tiếng Nhật là 一杯 (いっぱい) (tính từ đuôi na), ぎっしり (phó từ).
一杯 Tính từ đuôi na
いっぱいippaiHán Việt: NHẤT BÔIJLPT N4 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đầy, đầy ắp, chật kín.
ぎっしり Phó từ
gisshiriJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Chật kín, đầy ắp.
Câu hỏi thường gặp
Đầy ắp tiếng Nhật là gì?
"đầy ắp" trong tiếng Nhật là 一杯 (いっぱい) (tính từ đuôi na), ぎっしり (phó từ).