Đặc biệt tiếng Nhật là gì?
"đặc biệt" trong tiếng Nhật là 特に (とくに) (phó từ), 特別 (とくべつ) (tính từ đuôi na).
特に Phó từ
とくにtokuniJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhất là, đặc biệt là, nói riêng, đặc biệt.
- 私は特に言うことはない。 Tôi không có gì đặc biệt để nói.
- 私はこの点を特に強調したい。 Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.
特別 Tính từ đuôi na
とくべつtokubetsuHán Việt: ĐẶC BIỆTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc biệt.
- 彼は特別な場合を除いては決して酒を飲まない。 Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt.
- この仕事は特別な技術を必要とする。 Công việc này đòi hỏi kỹ năng đặc biệt.
Câu hỏi thường gặp
Đặc biệt tiếng Nhật là gì?
"đặc biệt" trong tiếng Nhật là 特に (とくに) (phó từ), 特別 (とくべつ) (tính từ đuôi na).