Đảo ngược tiếng Nhật là gì?
"đảo ngược" trong tiếng Nhật là 覆す (くつがえす) (động từ), 逆転 (ぎゃくてん) (danh từ).
覆す Động từ
くつがえすkutsugaesuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đảo, đảo ngược.
- 最高裁は原判決をくつがえしました。 Tòa án Tối cao đã đảo ngược phán quyết ban đầu.
逆転 Danh từ
ぎゃくてんgyakutenHán Việt: NGHỊCH CHUYỂNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đảo ngược.
- 形勢は逆転した。 Tình thế đã đảo ngược.
Câu hỏi thường gặp
Đảo ngược tiếng Nhật là gì?
"đảo ngược" trong tiếng Nhật là 覆す (くつがえす) (động từ), 逆転 (ぎゃくてん) (danh từ).