Đất nước tiếng Nhật là gì?
"đất nước" trong tiếng Nhật là 国家 (こっか) (danh từ), 国 (くに) (danh từ).
国家 Danh từ
こっかkokkaHán Việt: QUỐC GIAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc gia, đất nước, nhà nước.
- 彼は将来国家の棟梁たるべき器だ。 Anh ấy có tốt chất lãnh đạo đất nước trong tương lai
国 Danh từ
くにkuniHán Việt: QUỐCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất nước, quốc gia, nước, nhà nước.
- その国の美しさは言葉で表現できないほどである。 Vẻ đẹp của đất nước ấy không thể diễn tả bằng lời.
- この国は、気候が穏やかだ。 Khí hậu ở đất nước này ôn hòa.
Câu hỏi thường gặp
Đất nước tiếng Nhật là gì?
"đất nước" trong tiếng Nhật là 国家 (こっか) (danh từ), 国 (くに) (danh từ).