Đặc khu kinh tế tiếng Nhật là gì?
"đặc khu kinh tế" trong tiếng Nhật là 経済特区 (けいざいとっく) (danh từ).
経済特区 Danh từ
けいざいとっくkeizaitokkuHán Việt: KINH TẾ ĐẶC KHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc khu kinh tế.
Câu hỏi thường gặp
Đặc khu kinh tế tiếng Nhật là gì?
"đặc khu kinh tế" trong tiếng Nhật là 経済特区 (けいざいとっく) (danh từ).