Đắt tiếng Nhật là gì?
"đắt" trong tiếng Nhật là 高い (たかい) (tính từ đuôi i), 高価 (こうか) (tính từ đuôi na).
高い Tính từ đuôi i
たかいtakaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đắt.
- 値段は決して高くない。 Giá cả chưa bao giờ đắt cả.
高価 Tính từ đuôi na
こうかkōkaHán Việt: CAO GIÁJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đắt.
- 彼の収入ではそのような高価な食事をする余裕はありません。 Thu nhập của anh ấy không đủ chi trả cho bữa ăn đắt đỏ như thế.
Câu hỏi thường gặp
Đắt tiếng Nhật là gì?
"đắt" trong tiếng Nhật là 高い (たかい) (tính từ đuôi i), 高価 (こうか) (tính từ đuôi na).