Đậu phụ tiếng Nhật là gì?
"đậu phụ" trong tiếng Nhật là 豆腐 (とうふ) (danh từ).
豆腐 Danh từ
とうふtōfuHán Việt: ĐẬU HỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu hủ, đậu phụ, tàu hủ.
- あ、お豆腐買うの忘れてた。 Thôi chết, tôi quên mua đậu phụ rồi.
Câu hỏi thường gặp
Đậu phụ tiếng Nhật là gì?
"đậu phụ" trong tiếng Nhật là 豆腐 (とうふ) (danh từ).