Đấy tiếng Nhật là gì?
"đấy" trong tiếng Nhật là よ (trợ từ), ほら (thán từ).
よ Trợ từ
yo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đấy, đó, cơ mà (cuối câu, nhấn mạnh, báo cho người nghe điều họ chưa biết)
- 私は一日中家事で忙しいのよ。 Tôi bận làm việc nhà cả ngày đấy.
- あんまり心配すると禿げるよ。 Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
ほら Thán từ
hora giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn, đây, đấy.
- ほらっ!ジャガイモが全部転がり出てるわよ。ほんっと、あんたってトロいわねぇ・・・。 Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...
Câu hỏi thường gặp
Đấy tiếng Nhật là gì?
"đấy" trong tiếng Nhật là よ (trợ từ), ほら (thán từ).