Đẹp tiếng Nhật là gì?
"đẹp" trong tiếng Nhật là 美しい (うつくしい) (tính từ đuôi i), 美人 (びじん) (danh từ), 綺麗 (きれい) (tính từ đuôi na).
美しい Tính từ đuôi i
うつくしいutsukushiiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp, xinh đẹp.
- その湖の美しさは言葉に表せない。 Vẻ đẹp của cái hồ này không thể miêu tả bằng lời.
- 何と美しい花なのだろう。 Thật là một bông hoa đẹp!
美人 Danh từ
びじんbijinHán Việt: MĨ NHÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mĩ nhân, mỹ nhân, đẹp, người đẹp.
- 私たちの先生は美人であったが、着飾るような人ではなかった。 Cô giáo của chúng là một người đẹp nhưng lại không phải là típ người mặc đẹp.
- 彼女はけっして美人ではないが、何とも言えない愛敬がある。 Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.
綺麗 Tính từ đuôi na
きれいkireiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp, xinh đẹp, dễ thương, xinh.
- この花はなんてきれいなんだろう。 Bông hoa này thật đẹp!
- 彼女は何てきれいなんだ。 Cô ấy đẹp quá!
かわいい Tính từ đuôi i
kawaiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh, đẹp.
- 彼女は美しいというよりはかわいい。 Cô ấy dễ thương hơn là đẹp.
素晴らしい Tính từ đuôi i
すばらしいsubarashiiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyệt vời, tráng lệ, đẹp.
- 彼はすばらしい詩を作る。 Anh ấy sáng tác những bài thơ đẹp.
- トムの建てた家はすばらしい。 Ngôi nhà mà Tom xây rất đẹp.
美 Danh từ
びbiHán Việt: MĨJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp.
- 美というのは、見る人の目の中でのことだ。 Xấu đẹp tùy mắt người nhìn.
素敵 Tính từ đuôi na
すてきsutekiHán Việt: TỐ ĐỊCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp.
- 彼女は素敵なコートを買ってくれました。 Cô ấy đã mua cho tôi cái áo rất đẹp.
かっこいい Tính từ đuôi i
kakkoii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp.
美し Tính từ
うつくしutsukushi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp.
- メアリーは美しい女性です。 Mary là một người phụ nữ xinh đẹp.
- 彼女は美しい人形を持っている。 Cô ấy có một con búp bê đẹp.
美しさ Danh từ
うつくしさutsukushisa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp.
- その国の美しさは言葉で表現できないほどである。 Vẻ đẹp của đất nước ấy không thể diễn tả bằng lời.
- 彼女は美しさという点では姉はしのいでいる。 Xét về vẻ đẹp, cô ấy vượt xa chị gái mình.
美ら Liên thể từ
ちゅらchura giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp.
Câu hỏi thường gặp
Đẹp tiếng Nhật là gì?
"đẹp" trong tiếng Nhật là 美しい (うつくしい) (tính từ đuôi i), 美人 (びじん) (danh từ), 綺麗 (きれい) (tính từ đuôi na).