Đế chế thứ ba tiếng Nhật là gì?
"đế chế thứ ba" trong tiếng Nhật là 第三帝国 (だいさんていこく) (danh từ).
第三帝国 Danh từ
だいさんていこくdaisanteikokuHán Việt: ĐỆ TAM ĐẾ QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đức Quốc Xã, đế chế thứ ba.
Câu hỏi thường gặp
Đế chế thứ ba tiếng Nhật là gì?
"đế chế thứ ba" trong tiếng Nhật là 第三帝国 (だいさんていこく) (danh từ).