Đấu giá tiếng Nhật là gì?
"đấu giá" trong tiếng Nhật là 競売 (きょうばい) (danh từ), オークション (danh từ).
競売 Danh từ
きょうばいkyōbaiHán Việt: CẠNH MẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bán đấu giá, đấu giá.
オークション Danh từ
ōkushon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bán đấu giá, đấu giá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đấu giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đấu giá tiếng Nhật là gì?
"đấu giá" trong tiếng Nhật là 競売 (きょうばい) (danh từ), オークション (danh từ).