Đại tiệc tiếng Nhật là gì?
"đại tiệc" trong tiếng Nhật là 宴会 (えんかい) (danh từ), 饗宴 (きょうえん) (danh từ).
宴会 Danh từ
えんかいenkaiHán Việt: YẾN HỘIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại tiệc, yến tiệc.
饗宴 Danh từ
きょうえんkyōenHán Việt: HƯỞNG YẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiệc lớn, yến tiệc, đại tiệc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đại tiệc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đại tiệc tiếng Nhật là gì?
"đại tiệc" trong tiếng Nhật là 宴会 (えんかい) (danh từ), 饗宴 (きょうえん) (danh từ).