Đảo tiếng Nhật là gì?
"đảo" trong tiếng Nhật là 島 (しま) (danh từ), 島 (とう) (hậu tố), 覆す (くつがえす) (động từ).
島 Danh từ
しまshimaHán Việt: ĐẢOJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đảo, hòn đảo.
- 日本は島国で、4つの主な島から成り立っている。 Nhật Bản là một quốc đảo, và bao gồm bốn đảo chính.
島 Hậu tố
とうtōHán Việt: ĐẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đảo.
- ニューギニア島には、大型の肉食獣がいなかったためです。 Đó là bởi vì ở đảo New Guinea không có động vật ăn thịt lớn.
覆す Động từ
くつがえすkutsugaesuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đảo, đảo ngược.
- 最高裁は原判決をくつがえしました。 Tòa án Tối cao đã đảo ngược phán quyết ban đầu.
Câu hỏi thường gặp
Đảo tiếng Nhật là gì?
"đảo" trong tiếng Nhật là 島 (しま) (danh từ), 島 (とう) (hậu tố), 覆す (くつがえす) (động từ).