Đặc điểm tiếng Nhật là gì?
"đặc điểm" trong tiếng Nhật là 特徴 (とくちょう) (danh từ), 特性 (とくせい) (danh từ), 特質 (とくしつ) (danh từ).
特徴 Danh từ
とくちょうtokuchōHán Việt: ĐẶC TRƯNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc trưng, đặc điểm, đặc tính.
特性 Danh từ
とくせいtokuseiHán Việt: ĐẶC TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc tính, đặc điểm.
特質 Danh từ
とくしつtokushitsuHán Việt: ĐẶC CHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc điểm.
Câu hỏi thường gặp
Đặc điểm tiếng Nhật là gì?
"đặc điểm" trong tiếng Nhật là 特徴 (とくちょう) (danh từ), 特性 (とくせい) (danh từ), 特質 (とくしつ) (danh từ).