TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đến tiếng Nhật là gì?

"đến" trong tiếng Nhật là 来る (くる) (động từ), まいる (động từ), まで (trợ từ).

来(く)る Động từ

くるkuruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến.

  • 彼は今日来るかもしれないよ。 Có lẽ hôm nay anh ấy sẽ đến đấy.
  • 彼は病気で来られなくなった。 Anh ấy đã không đến được vì bị ốm.

Xem đầy đủ từ "来る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

まいる Động từ

mairuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến, đi.

  • 私はできるだけしばしばまいります。 Tôi thường đến càng sớm càng tốt.
  • すぐそちらへまいります。 Tôi sẽ đến đó ngay.

Xem đầy đủ từ "まいる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

まで Trợ từ

made giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến, cho đến, cho tới.

  • 彼女は4時から6時までテレビを見る。 Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ.
  • 学校までは歩いて30分で行けます。 Tôi có thể đi bộ đến trường trong vòng 30 phút.

Xem đầy đủ từ "まで": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

いらっしゃる Động từ

irassharuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến, đi.

  • どのようなご用件でいらっしゃいましたか。 Cơn gió nào đã đưa bạn đến đây thế?

Xem đầy đủ từ "いらっしゃる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

へ Trợ từ

he giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến.

  • 私は何十回もそこへ行きました。 Tôi đã đến đó cả chục lần.

Xem đầy đủ từ "へ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

にとって Cụm từ

nitotte giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến.

  • 彼女の夫がそのとき到着したことは彼女にとって幸運だった。 May cho cô ấy là chồng cô ấy đã đến nơi vào lúc đó.
  • 君が来るかどうかは私にとってはどうでもよいことだ。 Bạn có đến hay không đối với tôi không quan trọng.

Xem đầy đủ từ "にとって": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

届(とど)く Động từ

とどくtodokuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến.

  • 返事を待つアリスに向けられたのは突然の咆哮。それは耳を貫かんばかりに鋭く、天に届かんばかりに大きく響くものでした。 Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.

Xem đầy đủ từ "届く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

おいでになる Cụm từ

oideninaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến.

Xem đầy đủ từ "おいでになる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đến tiếng Nhật là gì?

"đến" trong tiếng Nhật là 来る (くる) (động từ), まいる (động từ), まで (trợ từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.