Đất đối không tiếng Nhật là gì?
"đất đối không" trong tiếng Nhật là 地対空 (ちたいくう) (danh từ).
地対空 Danh từ
ちたいくうchitaikūHán Việt: ĐỊA ĐỐI KHÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất đối không.
Câu hỏi thường gặp
Đất đối không tiếng Nhật là gì?
"đất đối không" trong tiếng Nhật là 地対空 (ちたいくう) (danh từ).