Đảng phái tiếng Nhật là gì?
"đảng phái" trong tiếng Nhật là 派閥 (はばつ) (danh từ), 党派 (とうは) (danh từ).
派閥 Danh từ
はばつhabatsuHán Việt: PHÁI PHIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đảng phái, bè lũ, bọn.
党派 Danh từ
とうはtōhaHán Việt: ĐẢNG PHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đảng phái.
Câu hỏi thường gặp
Đảng phái tiếng Nhật là gì?
"đảng phái" trong tiếng Nhật là 派閥 (はばつ) (danh từ), 党派 (とうは) (danh từ).