Đại từ nhân xưng tiếng Nhật là gì?
"đại từ nhân xưng" trong tiếng Nhật là 人称代名詞 (にんしょうだいめいし) (danh từ).
人称代名詞 Danh từ
にんしょうだいめいしninshōdaimeishi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại từ nhân xưng, đại từ xưng hô.
Câu hỏi thường gặp
Đại từ nhân xưng tiếng Nhật là gì?
"đại từ nhân xưng" trong tiếng Nhật là 人称代名詞 (にんしょうだいめいし) (danh từ).