Đất liền tiếng Nhật là gì?
"đất liền" trong tiếng Nhật là 本土 (ほんど) (danh từ), 大地 (だいち) (danh từ), 地面 (じめん) (danh từ).
本土 Danh từ
ほんどhondoHán Việt: BẢN THỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại lục, đất liền.
大地 Danh từ
だいちdaichiHán Việt: ĐẠI ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất, mặt đất, đất liền.
地面 Danh từ
じめんjimenHán Việt: ĐỊA DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất liền, đất.
Câu hỏi thường gặp
Đất liền tiếng Nhật là gì?
"đất liền" trong tiếng Nhật là 本土 (ほんど) (danh từ), 大地 (だいち) (danh từ), 地面 (じめん) (danh từ).