Đấu tay đôi tiếng Nhật là gì?
"đấu tay đôi" trong tiếng Nhật là 決闘 (けっとう) (danh từ).
決闘 Danh từ
けっとうkettōHán Việt: QUYẾT ĐẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyết đấu, đấu tay đôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đấu tay đôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đấu tay đôi tiếng Nhật là gì?
"đấu tay đôi" trong tiếng Nhật là 決闘 (けっとう) (danh từ).