TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đặt tiếng Nhật là gì?

"đặt" trong tiếng Nhật là 置く (おく) (động từ), 予約 (よやく) (danh từ), 収める (おさめる) (động từ).

置(お)く Động từ

おくokuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để, đặt.

  • 彼はその本を棚の上に置きました。 Cậu ta đặt cuốn sách lên giá.
  • ウェイトレスはジュースを私の前に置いた。 Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.

Xem đầy đủ từ "置く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

予約(よやく) Danh từ

よやくyoyakuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặt, thuê.

  • ホテルの予約をお願いします。 Tôi muốn đặt phòng khách sạn.
  • 6月3日にシングルの部屋を予約したいのですが。 Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6.

Xem đầy đủ từ "予約": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

収(おさ)める Động từ

おさめるosameruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặt, để.

Xem đầy đủ từ "収める": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

仕掛(しか)ける Động từ

しかけるshikakeruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để, đặt.

  • 私たちは狐を捕まえるためにわなをしかけた。 Chúng tôi đặt một cái bẫy để bắt cáo.

Xem đầy đủ từ "仕掛ける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

定(さだ)める Động từ

さだめるsadameruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặt.

Xem đầy đủ từ "定める": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

据(す)える Động từ

すえるsueruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để, đặt.

Xem đầy đủ từ "据える": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

つける Động từ

tsukeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để, đặt.

Xem đầy đủ từ "つける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đặt tiếng Nhật là gì?

"đặt" trong tiếng Nhật là 置く (おく) (động từ), 予約 (よやく) (danh từ), 収める (おさめる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.