Đầu tiếng Nhật là gì?
"đầu" trong tiếng Nhật là 頭 (あたま) (danh từ), 頭部 (とうぶ) (danh từ).
頭 Danh từ
あたまatamaHán Việt: ĐẦUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu.
- 頭が痛い。 Tôi bị đau đầu.
- 頭隠して尻隠さず。 Giấu đầu hở đuôi.
頭部 Danh từ
とうぶtōbuHán Việt: ĐẦU BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầu tiếng Nhật là gì?
"đầu" trong tiếng Nhật là 頭 (あたま) (danh từ), 頭部 (とうぶ) (danh từ).