Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 3
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 3/63
- báo khổ nhỏ
- báo săn
- báo tuyết
- báo đen
- báo đốm
- báo đốm châu mỹ
- bát
- bát chính đạo
- bát diện
- bát nhã
- bát niết bàn
- bát quái
- bát-đa
- bây giờ
- bây-rút
- bây-ơn
- bã mía
- bã nhờn
- bãi biển
- bãi cỏ
- bãi giữ xe
- bãi mìn
- bãi tha ma
- bãi đậu xe
- bãi đỗ xe
- bão
- bão cuồng phong
- bão cát
- bão tuyết
- bão táp
- bão táp và xung kích
- bão tố
- bè lũ
- bé
- béo
- béo lên
- béo phì
- bét-thô-ven
- bê
- bê tông
- bê-ô-grát
- bên
- bên cạnh
- bên ngoài
- bên phải
- bên trong
- bêta
- bì phu
- bìa cứng
- bìa hồ sơ
- bình
- bình an
- bình chữa cháy
- bình cứu hoả
- bình dân
- bình dị
- bình luận
- bình luận viên
- bình minh
- bình mực
- bình nguyên
- bình nhưỡng
- bình phong
- bình phương
- bình quân
- bình thường
- bình thời
- bình tĩnh
- bình tưới
- bình xịt hơi cay
- bình yên trước bão
- bình điện
- bình đun siêu tốc
- bình đẳng
- bìu dái
- bí mật
- bí ngô
- bí quyết
- bí thư
- bí tích
- bí xanh
- bí đỏ
- bí ẩn
- bích
- bích chương
- bích cốt
- bích hoạ
- bích ngọc
- bích quy
- bím tóc
- bít tết
- bò
- bò bison châu âu
- bò bizon châu âu
- bò cái
- bò rừng bison
- bò rừng bizon
- bò tây tạng
- bò tót
- bò u
- bò xạ hương
- bò zebu
- bò đực
- bó
- bó hoa
- bói
- bói cá
- bói toán
- bóng
- bóng bàn
- bóng bán dẫn
- bóng bầu dục
- bóng chuyền
- bóng chày
- bóng dáng
- bóng gậy
- bóng lưới
- bóng lưỡng cực
- bóng ma
- bóng mềm
- bóng ném
- bóng quần
- bóng râm
- bóng rổ
- bóng tròn
- bóng tối
- bóng vợt
- bóng đá
- bóng đái
- bóng đè
- bóng đèn
- bóp
- bô
- bô-xni-a
- bôi lên
- bôm
- bông
- bông cải trắng
- bông cải xanh
- bông cổ vũ
- bông gòn
- bông hoa
- bông tua
- bông tuyết
- bù nhìn
- bùa
- bùn
- bú
- búa
- bún
- bún mẹ
- búp bê
- bút
- bút bi
- bút chì
- bút chì bấm
- bút chì màu
- bút danh
- bút dạ
- bút kẻ mắt
- bút máy
- bút mực
- bút pháp
- bút thuận
- bút tích học
- băng
- băng bó
- băng ca
- băng chuyền
- băng cá nhân
- băng cốc
- băng dán
- băng dính
- băng ghi âm
- băng giá
- băng giữ
- băng hà học
- băng hình
- băng keo cá nhân
- băng qua
- băng sơn
- băng thu âm
- băng tải
- băng từ
- băng vệ sinh
- bơ
- bơ lạc
- bơ sữa trâu lỏng
- bơ thực vật
- bơ đậu phộng
- bơi
- bơi lội
- bơi ngửa
- bơm
- bưu kiện
- bưu thiếp
- bưu tá
- bưu điện
- bươm bướm
- bước