Bóng chuyền tiếng Nhật là gì?
"bóng chuyền" trong tiếng Nhật là バレーボール (danh từ), 排球 (はいきゅう) (danh từ).
バレーボール Danh từ
barēbōru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng chuyền.
- マイクはバレーボールチームのメンバーではない。 Mike không phải là thành viên của đội bóng chuyền.
排球 Danh từ
はいきゅうhaikyūHán Việt: BÀI CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng chuyền.
Câu hỏi thường gặp
Bóng chuyền tiếng Nhật là gì?
"bóng chuyền" trong tiếng Nhật là バレーボール (danh từ), 排球 (はいきゅう) (danh từ).