Băng dính tiếng Nhật là gì?
"băng dính" trong tiếng Nhật là セロハンテープ (danh từ), セロテープ (danh từ), 粘着テープ (ねんちゃくテープ) (danh từ).
セロハンテープ Danh từ
serohantēpu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng dính, băng dán.
セロテープ Danh từ
serotēpu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng dính, băng dán.
粘着テープ Danh từ
ねんちゃくテープnenchakutēpu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng dính, băng dán.
Câu hỏi thường gặp
Băng dính tiếng Nhật là gì?
"băng dính" trong tiếng Nhật là セロハンテープ (danh từ), セロテープ (danh từ), 粘着テープ (ねんちゃくテープ) (danh từ).