Bơi lội tiếng Nhật là gì?
"bơi lội" trong tiếng Nhật là 水泳 (すいえい) (danh từ).
水泳 Danh từ
すいえいsuieiHán Việt: THỦY VỊNHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơi lội.
- 水泳は私の趣味です。 Bơi lội là sở thích của tôi.
- 水泳は筋肉を発達させる。 Bơi lội giúp cơ bắp phát triển.
Câu hỏi thường gặp
Bơi lội tiếng Nhật là gì?
"bơi lội" trong tiếng Nhật là 水泳 (すいえい) (danh từ).