Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 6
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 6/63
- bức xạ
- bức xạ hồng ngoại
- bức ảnh
- bừa
- bữa
- bữa cơm
- bữa nay
- bữa sáng
- bữa trưa
- bữa tối
- bữa ăn trưa
- bựa
- bựa sinh dục
- ca
- ca hát
- ca khúc
- ca kịch
- ca líp
- ca-na-đa
- ca nhạc sĩ
- ca nô đệm khí
- ca-pu-chi-nô
- ca ra
- ca-rô-kê
- ca rốt
- ca sĩ
- ca sử dụng
- ca vát
- ca đêm
- cacbon
- cacbon đioxit
- cafêin
- cai ngục
- califoni
- cam
- cam thảo
- cam tẩu mã
- cam vắt
- can thiệp
- can-vát
- can đảm
- canh
- canxi
- cao
- cao bồi
- cao cấp
- cao huyết áp
- cao li
- cao ly
- cao lương
- cao lệ
- cao nguyên
- cao su
- cao thượng
- cao tốc
- caraôkê
- carôtin
- cay
- cađimi
- cd
- cha
- cha chồng
- cha kế
- cha mẹ
- cha truyền đạo
- cha vợ
- cha đỡ đầu
- chai
- chai cháy
- chan-xe-đon
- chanh
- chanh sác
- chao đèn
- che
- che chở
- che giấu
- cheo
- cheo cheo
- chi
- chi bộ
- chi-ca-gô
- chi chẹo đất
- chi cục
- chi gia kha
- chi-lê
- chi lưu
- chi phiếu
- chi phí
- chi phối
- chi thùa
- chi tiết
- chi viện
- chi ớt
- chia
- chia tay
- chia động từ
- chim
- chim bạch yến
- chim chiền chiện
- chim cánh cụt
- chim cắt
- chim cụt cánh
- chim di vằn
- chim nhạn
- chim ong
- chim ruồi
- chim săn mồi
- chim sẻ
- chim thiên đường
- chim tước
- chim điên
- chim đại bàng
- chim ưng
- chiêm niệm
- chiêm tinh học
- chiên rán ngập mỡ
- chiếc cúp
- chiếc hộp pandora
- chiến binh
- chiến dịch
- chiến hạm
- chiến hữu
- chiến lược
- chiến lợi phẩm
- chiến quốc
- chiến sĩ
- chiến thuật
- chiến thuật cắt lát salami
- chiến thắng
- chiến tranh
- chiến tranh chớp nhoáng
- chiến tranh hạt nhân
- chiến tranh lạnh
- chiến tranh thông tin
- chiến tranh thương mại
- chiến tranh thế giới
- chiến tranh tiêu hao
- chiến tranh toàn diện
- chiến tranh tâm lý
- chiến tranh ủy nhiệm
- chiến trường
- chiến tuyến
- chiến đấu
- chiến địa
- chiết suất
- chiếu
- chiếu sáng
- chiếu tatami
- chiếu thư
- chiếu xạ
- chiền chiện
- chiều
- chiều cao
- chiều dài
- chiều dọc
- chiều rộng
- chiều tối
- chndth
- cho
- cho dù
- cho kẹo hay bị ghẹo
- cho mượn
- cho nên
- cho phép
- cho thấy
- cho tới
- cho vay
- cho vào
- cho đến
- cho đến bây giờ
- choi choi
- chu kì
- chu kì bán rã
- chu kỳ kinh nguyệt
- chu vi
- chu đáo
- chua
- chung
- chung cuộc
- chung quanh
- chung thân
- chuyên chính vô sản
- chuyên gia
- chuyên khảo
- chuyên môn
- chuyên viên ghi hình
- chuyên viên lưu trữ
- chuyên viên quay phim
- chuyên viên địa ốc
- chuyến bay
- chuyển
- chuyển khoản
- chuyển nhận
- chuyển sinh
- chuyển tuyến
- chuyển đến
- chuyển đổi giới tính
- chuyển đổi số
- chuyển động
- chuyện