Bí ẩn tiếng Nhật là gì?
"bí ẩn" trong tiếng Nhật là ミステリー (danh từ), 神秘 (しんぴ) (danh từ).
ミステリー Danh từ
misuterī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí ẩn, huyền bí.
- 殺人事件の背後に潜むミステリーを解き明かせ。 Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!
神秘 Danh từ
しんぴshinpiHán Việt: THẦN BÍJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí ẩn, huyền bí.
- 生命は神秘に満ちている。 Cuộc sống đầy những bí ẩn.
Câu hỏi thường gặp
Bí ẩn tiếng Nhật là gì?
"bí ẩn" trong tiếng Nhật là ミステリー (danh từ), 神秘 (しんぴ) (danh từ).