TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bão tiếng Nhật là gì?

"bão" trong tiếng Nhật là 台風 (たいふう) (danh từ), 嵐 (あらし) (danh từ), 暴風 (ぼうふう) (danh từ).

台風(たいふう) Danh từ

たいふうtaifūHán Việt: ĐÀI PHONGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bão cuồng phong.

  • この秋は台風が多い。 Mùa thu này có nhiều bão.
  • あの台風で、私たちは外出できなかった。 Chúng tôi đã không thể ra ngoài vì cơn bão.

Xem đầy đủ từ "台風": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

嵐(あらし) Danh từ

あらしarashiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bão, cơn bão.

  • 嵐のせいで、多くの飛行機が飛行場を飛びたてなかった。 Do cơn bão, rất nhiều máy bay không thể cất cánh từ sân bay.
  • 嵐のため私たちはやむなく家にいなければならなかった。 Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà.

Xem đầy đủ từ "嵐": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

暴風(ぼうふう) Danh từ

ぼうふうbōfūJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bão, bão tố.

Xem đầy đủ từ "暴風": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ハリケーン Danh từ

harikēn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bão, bão táp.

Xem đầy đủ từ "ハリケーン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bão tiếng Nhật là gì?

"bão" trong tiếng Nhật là 台風 (たいふう) (danh từ), 嵐 (あらし) (danh từ), 暴風 (ぼうふう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.