Bông tiếng Nhật là gì?
"bông" trong tiếng Nhật là 花 (はな) (danh từ), 木綿 (もめん) (danh từ), 穂 (ほ) (danh từ).
花 Danh từ
はなhanaHán Việt: HOAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoa, bông, bông hoa.
- 花は水がなくて枯れた。 Bông hoa đó vì không có nước nên đã chết héo.
- この花はなんてきれいなんだろう。 Bông hoa này thật đẹp!
木綿 Danh từ
もめんmomenHán Việt: MỘC MIÊNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông.
穂 Danh từ
ほhoJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông.
コットン Danh từ
kotton giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bông tiếng Nhật là gì?
"bông" trong tiếng Nhật là 花 (はな) (danh từ), 木綿 (もめん) (danh từ), 穂 (ほ) (danh từ).