TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bông tiếng Nhật là gì?

"bông" trong tiếng Nhật là 花 (はな) (danh từ), 木綿 (もめん) (danh từ), 穂 (ほ) (danh từ).

花(はな) Danh từ

はなhanaHán Việt: HOAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoa, bông, bông hoa.

  • 花は水がなくて枯れた。 Bông hoa đó vì không có nước nên đã chết héo.
  • この花はなんてきれいなんだろう。 Bông hoa này thật đẹp!

Xem đầy đủ từ "花": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

木綿(もめん) Danh từ

もめんmomenHán Việt: MỘC MIÊNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bông.

Xem đầy đủ từ "木綿": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

穂(ほ) Danh từ

ほhoJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bông.

Xem đầy đủ từ "穂": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

コットン Danh từ

kotton giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bông.

Xem đầy đủ từ "コットン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bông tiếng Nhật là gì?

"bông" trong tiếng Nhật là 花 (はな) (danh từ), 木綿 (もめん) (danh từ), 穂 (ほ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.