Béo tiếng Nhật là gì?
"béo" trong tiếng Nhật là 太った (ふとった) (tính từ), 太い (ふとい) (tính từ đuôi i), 肥満 (ひまん) (danh từ).
太った Tính từ
ふとったfutotta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mập, béo, béo phì.
- トムは太った。 Tom béo lên.
太い Tính từ đuôi i
ふといfutoiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày, mập, béo.
肥満 Danh từ
ひまんhimanHán Việt: PHÌ MÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Béo phì, mập, béo.
Câu hỏi thường gặp
Béo tiếng Nhật là gì?
"béo" trong tiếng Nhật là 太った (ふとった) (tính từ), 太い (ふとい) (tính từ đuôi i), 肥満 (ひまん) (danh từ).