TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Béo tiếng Nhật là gì?

"béo" trong tiếng Nhật là 太った (ふとった) (tính từ), 太い (ふとい) (tính từ đuôi i), 肥満 (ひまん) (danh từ).

太(ふと)った Tính từ

ふとったfutotta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mập, béo, béo phì.

  • トムは太った。 Tom béo lên.

Xem đầy đủ từ "太った": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

太(ふと)い Tính từ đuôi i

ふといfutoiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dày, mập, béo.

Xem đầy đủ từ "太い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

肥満(ひまん) Danh từ

ひまんhimanHán Việt: PHÌ MÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Béo phì, mập, béo.

Xem đầy đủ từ "肥満": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Béo tiếng Nhật là gì?

"béo" trong tiếng Nhật là 太った (ふとった) (tính từ), 太い (ふとい) (tính từ đuôi i), 肥満 (ひまん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.