Bưu điện tiếng Nhật là gì?
"bưu điện" trong tiếng Nhật là 郵便局 (ゆうびんきょく) (danh từ), 郵便 (ゆうびん) (danh từ).
郵便局 Danh từ
ゆうびんきょくyūbinkyokuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện.
- ちょっと郵便局までひとっ走りしてくれませんか。 Chạy đến bưu điện đi nhé?
- 彼は郵便局から三軒目に住んでいる。 Anh chàng đó sống ở cách bưu điện ba căn nhà.
郵便 Danh từ
ゆうびんyūbinHán Việt: BƯU TIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bưu điện.
- ちょっと郵便局までひとっ走りしてくれませんか。 Chạy đến bưu điện đi nhé?
- 荷物を送るのに、郵便局に行ってた。 Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện.
Câu hỏi thường gặp
Bưu điện tiếng Nhật là gì?
"bưu điện" trong tiếng Nhật là 郵便局 (ゆうびんきょく) (danh từ), 郵便 (ゆうびん) (danh từ).